Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.
- Lê Quang Hốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1989 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 558 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Quang Khoái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Quang Khôi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lê Quang Khương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Quang Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Quang Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Quang Kiện Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Quang Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Quang Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Lê Quang Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Quang Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1298 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Quang Luyện Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 31/12/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Quang Lân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.