Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 48 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1982 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 227 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1954 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Đạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Ước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Quang ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê QuangHuy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Lê quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa