Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Sử Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Thiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 4 · Khu II Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa