Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Quỳnh”.
- Lê Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 267 Xem chi tiết →
- Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 482 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Cam Giang - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hữu Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Mục - Hải Nhận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót Lốp
- Lê Đức Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/08/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 64.18.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Lê Văn Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 4 - Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa