Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Lê Quốc Tuyển”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Viết Lượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Thuận Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ché Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: An Khang - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Xuân Vân - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Tiến Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Châu Sơn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tiên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hồ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1978 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D7 - E3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Tuân Lệ - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thu Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quốc Trị - Trị Sơn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Can Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C10 - D18 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Tố Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: Đ Đ2CQ Hoả tuyến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Quốc Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vân Điền- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968
- Lê Quốc Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968
- Lê Quốc Tuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968