Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Lê Quốc Châu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Cường Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 334 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 949 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 948 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1985 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Lê Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Lê Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1973 Quê quán: Châu Giang - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/03/1964 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Quốc Đấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Diển Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1944 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/02/1961 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
- Lê Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Phú Châu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Châu Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.