Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Quế”.

  1. Lê Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1934 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  3. Lê Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 Xem chi tiết →
  4. Lê Quề Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô A4 Xem chi tiết →
  8. Lê Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Lê Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Lê Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Quế Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Lê Quế Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1985 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hà Lê Quế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Quế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Quế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Nam An - Nam Trung - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hùng - Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.225-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sen Trung - Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 30/05/1969 Mai táng ban đầu: Dốc Voi
  3. Lê Trần Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Đăk Tô - Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Quế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Lê Quế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 15 người trong các danh sách