Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Lê Quảng”.

  1. Lê Quang Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Vân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/3/1983 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D12 - F339 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Huệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E Tây Tiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Đông Thanh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Miến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Mô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/3/1950 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Mộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Ngoãn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Sáu Ngõ - Phố Cầu Đất - Hà Nội Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Nậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Phù Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1988 Quê quán: Phổ Khánh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Phạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại Tu - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Lê Huy Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 63 - Đại Là - Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thuận - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.42.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hồ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số Nhà 158 - Trương Định - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 112 người trong các danh sách