Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Lê Quảng”.

  1. Lê Quang Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Trãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Trí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Trấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nông Thịnh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Tánh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/2/1947 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/09/1962 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1966 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hải Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Quảng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lê Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1980 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C18 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: TX Cao Bằng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Lê Huy Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 63 - Đại Là - Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thuận - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.42.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hồ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số Nhà 158 - Trương Định - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 112 người trong các danh sách