Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Lê Quảng”.

  1. Lê Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang On Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Phú Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 315 · Hàng 29 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Suối Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Thiệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 95 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Thọ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 83 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 221 · Lô b Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Lê Huy Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 63 - Đại Là - Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thuận - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.42.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hồ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số Nhà 158 - Trương Định - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 112 người trong các danh sách