Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Lê Quảng”.

  1. Lê Quang Cư Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/6/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Cẩm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Cự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Duyệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 157 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Giảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Hiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/3/1983 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Hoành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2b Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Huệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Lê Huy Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 63 - Đại Là - Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thuận - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.42.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hồ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số Nhà 158 - Trương Định - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 112 người trong các danh sách