Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Lê Quý Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hữu Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LB · Khu D15 Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Tiếng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D13 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị A Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Chừng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LB · Khu D13 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Nhì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Tiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LC · Lô D2 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Trả Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LE · Khu D17 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Tịnh Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LC · Khu D15 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Xạ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LC · Khu D15 Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Huynh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LC · Lô D4 Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Tháo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Tửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Nghiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng LC · Lô D4 Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Hảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LE · Khu D5 Xem chi tiết →
  18. Lê Viết Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  19. Lê Viết Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D7 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LD · Lô D2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quý Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh