Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Lê Quý Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Quý - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Can Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Châu Nông - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kim Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: QuÝ Xuân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12 - 1978 Quê quán: Hóa Quỳ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1964 Quê quán: Thạch Quỳ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Thuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Lập Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Hải Quý - Triệu Hải - Quảng Trị Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Châu Quỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D4 E95C F325C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chiều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Hoằng Quy - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Yên QuÝ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1966 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Châu Hoàn - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quý Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh