Tìm thấy 202 hồ sơ cho “Lê Quý Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quý Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Số 17 Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân Quỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/02/1971 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Xuân Quỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê văn Dăn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quy hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: số 10/7 Đặng Kim - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Quy - An Phú - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Chí Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Hoàng Qúy, Hoàng Hóa, Hoàng Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Chí Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch QuÝ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1982 Quê quán: Nhị Quý - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Cương - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Vĩnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Huy Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Châu Hội - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Quy - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quý Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh