Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Lê Quý Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1988 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 158 · Hàng 8P Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 57 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 111 · Hàng 6T Xem chi tiết →
  4. Lê Phát Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 94 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  5. Lê Trường Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1983 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 134 · Hàng 7P Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 20 · Hàng 2T Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1955 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 30 · Hàng 3T Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 85 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 86 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1952 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 32 · Hàng 3T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 15 · Hàng 2P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 80 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1983 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 109 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 167 · Hàng 8P Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 70 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1964 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 132 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 82 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1948 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 175 · Hàng 8P Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 95 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 61 · Hàng 4T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quý Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 26/8/1974