Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Lê Quý Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quang Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2998 Xem chi tiết →
  3. Lê Quý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quý Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1187 · Khu 10 Xem chi tiết →
  7. Lê Phước Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/191985 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  10. Lê quý Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 125 · Hàng 8 · Lô c Xem chi tiết →
  11. Lê trọng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 209 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Diển Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Quý Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Diển Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  16. Lê Quý Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Thế Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Qúy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Quý Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Số 17 Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Phước Quý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quý Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 26/8/1974