Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Quý”.

  1. Lê Quý Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Quý Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Qúy Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Lê Qúy Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Lê Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Quyết Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1968 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Phùng giáo - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Quý Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quý Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Quý Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Cam Giang - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quý Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Nghĩa Trang - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Quý Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Quyết Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C353 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Quyệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quý Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quý Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: H.Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Quýt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Nghĩa Lộ, TX Quảng Ngãi, TX Quảng Ngãi Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Quyết Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Nam Kim - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 76 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  2. Lê Xuân Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Thành - Luận Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Quốc Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đào Thịnh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 25/01/1978
  4. Lê Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khúc Xuyên - Tên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968
  5. Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 11/6/1985 2986
→ Xem cả 76 người trong các danh sách