Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Quý”.
- Lê Quyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Quyệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Lê Quý Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quý Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quý Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Quý Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Quý Đôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 207 · Hàng 4 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Lê Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Chung Lê Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Quyết Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Động Lâm, Xã Động Lâm, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Quý Hưng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Quý Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Quý Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Lê Quý Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Lê Quý Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
Còn 76 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Quý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Lê Xuân Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Thành - Luận Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quốc Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đào Thịnh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 25/01/1978
- Lê Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khúc Xuyên - Tên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 11/6/1985 2986