Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Quý”.

  1. Lê Quý Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Quý Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Lê Quý Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Quy Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Quyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Quyến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 148 Xem chi tiết →
  9. Lê Quyết Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 174 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Quý Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Quý Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Quý Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  13. Lê Quý Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Quý Đoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Lê quý Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 125 · Hàng 8 · Lô c Xem chi tiết →
  16. Lê Quyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  17. Lê Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 153 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Quyết Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Quyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 76 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  2. Lê Xuân Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Thành - Luận Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Quốc Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đào Thịnh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 25/01/1978
  4. Lê Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khúc Xuyên - Tên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968
  5. Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 11/6/1985 2986
→ Xem cả 76 người trong các danh sách