Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Lê Quý”.
- Lê Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quyết Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 813 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quý Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1944 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Quý Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1944 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Quý Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Quý Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1964 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Quý Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Quý Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 267 Xem chi tiết →
- Lê Quya Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 673 Xem chi tiết →
- Lê Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 307 Xem chi tiết →
- Lê Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quý Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Quý Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 451 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Quý Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 222 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Quý Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Lê Quý Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Quý Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 76 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Quý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Lê Xuân Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cao Thành - Luận Khê - Thường Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quốc Quỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đào Thịnh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 25/01/1978
- Lê Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khúc Xuyên - Tên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 11/6/1985 2986