Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Lê Phúc Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Phúc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Phúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  5. Lê Khắc Phúc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Lê Phúc Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 104 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/09/1981 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Thuật Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Xuân thành - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1982 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Nhạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1965 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phúc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lâm- Bạch Thông Hy sinh: 24/11/1966