Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lê Phong Thanh”.

  1. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 19 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 542 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phong Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Châu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/08/1968 Làng Mùi, Khu 4, Gia Lai