Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lê Phong Phú”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Mong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1966 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Liễu - Kiễn An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 94 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1964 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội 10 đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Phù Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Số nhà 232 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Chưởng Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/11/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hổ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Toại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Chí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Lê Công Phề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Cẩm Phong - Gia Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: Y10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Đoán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/12/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2216 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Lê Hồng Phong, Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.