Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lê Phong Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Phú Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M393 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Lê Phú Mèo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M394 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Lê Phú Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M349 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Lê Phú Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M396 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Lê Phú Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M363 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Lê Phú Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M197 · Hàng H11 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cởi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/6/1953 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E461 - F338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Được Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/03/1966 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1951 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Lưỡng Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1972 Quê quán: Hải Lộc, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Duất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Nam phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phong Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Mỹ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968