Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lê Phong Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Phổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  8. Lê Kim Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/6/1963 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Hào Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Lê Phong Nhã Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Cảnh Phùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Châu Phong - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Phúc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phong Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Mỹ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968