Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lê Phong Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Kiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu A11 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu A12 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Phất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 31/12/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 176 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Xu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu B5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu A8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/05/1967 Quê quán: Số 68 - Hàn Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: K51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Cát Giải - 96 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Quang Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên Đơn vị: Liên hiệp công đoàn tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: BĐĐP Phú Khương - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Anh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Bá Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Công Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Kim Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phong Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Mỹ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968