Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lê Phong Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu A9 Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Sính Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A8 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Hào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu A12 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 126 · Khu A12 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu A10 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu A12 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cởi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/6/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 251 · Khu B11 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu A12 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hứa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 165 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phong Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Mỹ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968