Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Lê Phong Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Lê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/5/1953 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Ngưng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/10/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Lê Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Lễ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/10/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 184 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1952 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phong Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Mỹ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968