Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Lê Phong”.

  1. Lê Phong Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Tô Hà Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quan, Lam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 30/10/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4 (đông Sa Thày, Gia Lai)
  3. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quang, Lam Sơn, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây Sông Sa Thầy
  4. Lê Hồng Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  5. Lê Hồng Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 51 người trong các danh sách