Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Lê Phong”.
- Lê Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
- Lê Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Phỏng Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Hàng Đài TN · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Lê Phòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H15 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phỏng Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Phú Long - Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Cơ sở cách mạng Thôn Phú Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phong Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Phong Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Phong Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Lê Phong Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- lê phong doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
- lê phong doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 106 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Phong Nhã Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quan, Lam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 30/10/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4 (đông Sa Thày, Gia Lai)
- Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quang, Lam Sơn, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây Sông Sa Thầy
- Lê Hồng Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Lê Hồng Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác