Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Lê Phấn Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Phúc Phan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/4/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 598 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Phúc Phan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/4/1954 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Phán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng P Xem chi tiết →
  7. Phan Hữu Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Quang Hùng Năm sinh: 12/4/1949 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Trinh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 206 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 109 · Khu A9 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Phẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 7 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Phan Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1967 Quê quán: Lê Lợi - An Dương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Lê Lợi - An Dương - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phấn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phi Bình- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1966 Tại Suối Cát