Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Phấn”.
- Nguyễn Lê Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Lê Phán Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 2b Xem chi tiết →
- Bùi Lê Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Phấn Khang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Phấn Quấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Thái bình - Vĩnh linh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Lệ Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 22 Hàng Mã - Hà Nội Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Lê Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Phúc - Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Lê Văn Phân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đông Sinh-Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 26/03/1978 2769
- Lê Sư Phận (Phấn) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Yên Hy sinh: 8/4/1967
- Lê Tiến Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương