Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Phấn”.

  1. Lê Phàn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Phấn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Lê Phần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 274 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Lê Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1958 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Phạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Phạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1960 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 595 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Phận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
  15. Lê Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Lê Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Lê Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Phận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Phán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Phan Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 375 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Lệ Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 22 Hàng Mã - Hà Nội Hy sinh: 5/9/1969 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  2. Lê Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Phúc - Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Lê Văn Phân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đông Sinh-Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 26/03/1978 2769
  4. Lê Sư Phận (Phấn) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Yên Hy sinh: 8/4/1967
  5. Lê Tiến Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 47 người trong các danh sách