Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Lê Phạm Hài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Bá lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Dương Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá Lể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Phẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Số 147 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 193 · Khu B15 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nghinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C21 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phạm Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1971