Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Đá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Cung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Cư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/4/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Giám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Huy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/5/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Hứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Thuần Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Thầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Trư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tú Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1945 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Liêu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/6/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3