Tìm thấy 1.337 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Niên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 0 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Cứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Dãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Dạ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 13/3/1937 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Thê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Xanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Bán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Trọng Năm sinh: 1852 Ngày hy sinh: 8/2/1935 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Lê Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1946 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Lê Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1946 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3