Tìm thấy 1.337 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Thị Gái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/11/1951 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Chư Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Duyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Dùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Hanh Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 17/4/1933 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Khâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Quýnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Đá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Cung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Cư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/4/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Giám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3