Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Bích Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Kim Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Nguyệt Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Thu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Tuyết Siêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Tuyết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Xuân Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Lê Thị ánh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Các (Tác) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Trần Thiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Phúc Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/10/1964 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Cang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Giám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1965 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vũ trang Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Huy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/5/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1953 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3