Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Lệ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Lệ Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Quang Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Vũ Lê Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu GĐN Xem chi tiết →
- Dương Phúc Lực Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1/1951 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiết Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/1/1952 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C95 - d310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Duyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Niên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Yỉnh Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Bán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/2/1954 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D74 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Hậu cần B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.