Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 2A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Đắc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Lê Đắc Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 238 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Lê Đắc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1943 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Mỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/1/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô S · Khu S Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Tự Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/6/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Xễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3