Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 260 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  11. Lê công Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  12. Lê thị Diệu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Lê thị Diệu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Lê thị Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  15. Lê thị Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  17. Lê Đào Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô 3A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Lý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3