Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Ly Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu LGI Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/6/1986 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Min Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 218 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 219 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Muốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3