Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3