Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô D · Khu D Xem chi tiết →
  7. Lê Năng Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 312 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Lê Phi Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  9. Lê Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  10. Lê Phú Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô b · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Phú Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  12. Lê Phú Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  13. Lê Phú Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  14. Lê Phú Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 280 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Lê Phú Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  16. Lê Phú Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  17. Lê Phụng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3