Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Nguyễn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Bố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô D · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô T · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 254 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 69 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 297 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3