Tìm thấy 1.340 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Duy Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Lê Dăng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 287 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. Lê Gia Đằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô 8A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Hùng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Lê Hùng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Khắc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  20. Lê Khắc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3