Tìm thấy 1.337 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: 144 Phường liệt - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: 144 Phương Điệt - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Như Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Trường Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Lê Quý Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Số 17 Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê văn Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 51 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Phưong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Bình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3