Tìm thấy 1.337 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Viết Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Đàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Lê Việt Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văm Máy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn An Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Biện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chuyển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chén Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cơ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3