Tìm thấy 1.337 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Phương Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Phương Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Phương Tước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Lê Duyệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Lê Khiêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  11. Lê Kim Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1950 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Lớn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  14. Lê Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 33 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Ninh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Cầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/3/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3