Tìm thấy 1.337 hồ sơ cho “Lê Phương Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Minh Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Lê văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mậu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Mậu Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 77 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2111 Xem chi tiết →
- Lê Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 9 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Đức Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 93 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/3/1949 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đông Hải - Tiên Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tiền Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Mậu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mậu Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Minh Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Tá Phường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 359 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.