Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lê Phương”.

  1. Lê Phương Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Phương Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Phương Tước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2917 Xem chi tiết →
  5. Lê Phương Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Phương Hông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Phương Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Phương Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  9. Lê Phương Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  10. Lê Phượng Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  11. Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Phương Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Xuân Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Phương Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phượng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Nghĩa Lâm, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Hy sinh: 26/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Văn Phượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 23/03/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
  3. Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Căn Bi - Phú Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968
  4. Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.21.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Đình Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Loan - Minh khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965
→ Xem cả 54 người trong các danh sách